Học tiếng anh chủ đề văn phòng/Office/English Online



Đăng ký kênh để ủng hộ mình nhé, ấn đăng ký bên dưới video để xem được nhiều video nữa nhé
50 từ vựng tiếng anh sử dụng phong văn phòng
1 Salary [‘sæləri] Lương
2 Boss [bɒs] Sếp
3 Colleague [kɔ’li:g] Đồng nghiệp
4 Trainee [trei’ni:] Nhân viên tập sự
5 Employer [im’plɔiə] Người chủ
6 Employee [ˌem.plɔɪˈiː] Người lao động, người làm công
7 Interviewer [‘intəvju:ə] Người phỏng vấn
8 Interviewee [,intəvju:’i:] Người được phỏng vấn
9 Internship [in’tə:n∫ip] Thực tập
10 Hire [‘haiə] Thuê (người)
11 Health insurance [‘helθin’∫uərəns] Bảo hiểm y tế
12 Working condition [‘wə:kiη] [kən’di∫n] Điều kiện làm việc
13 Qualification [,kwɔlifi’kei∫n] Bằng cấp
14 Working hour [‘wə:kiη][‘auə] Giờ làm việc
15 Maternity leave [mə’tə:niti’li:v] Nghỉ thai sản
16 Sick leave [‘sik’li:v] Nghỉ ốm
17 Promotion [prə’mou∫n] Thăng tiến
18 Travel expense [‘trævl] [iks’pens] Chi phí đi lại, công tác
19 Deadline [‘dedlain] Thời hạn hoàn thành
20 Headquarters [‘hed’kwɔ:təz] Trụ sở chính
21 Workroom [‘wə:krum] Phòng làm việc
22 Workspace [‘wə:kspeis] Không gian làm việc
23 Position [pə’zi∫n] Vị trí
24 Vacancy [‘veikənsi] Chỗ trống nhân sự
25 Recruiter [ri’kru:tə] Nhà tuyển dụng
26 Recruitment [ri’kru:tmənt] Sự tuyển dụng
27 Résumé/CV/curriculum vitae [kə,rikjuləm’vi:tai] Sơ yếu lí lịch
28 Career [kə’riə] Sự nghiệp
29 Retire [ri’taiə] Nghỉ hưu
30 Resign [,ri:’zain] Từ chức
31 Sticky note [‘stiki] [nout] Giấy nhớ
32 Stapler [‘steiplə] Cái dập ghim
33 Paper clip [‘peipəklip] Ghim cài
34 Calculator [‘kælkjuleitə] Máy tính
35 Envelope [‘enviloup] Phong bì
36 File cabinet [‘fail,kæbinit] Tủ đựng tài liệu, hồ sơ
37 File folder [fail] [‘fouldə] Bìa kẹp giấy
38 Calendar [‘kælində] Lịch
39 Business card [‘bizniskɑ:d] Danh thiếp
40 Highlighter [‘hailaitə] Bút đánh dấu
41 Clipboard [‘klipbɔ:d] Bìa kẹp hồ sơ
42 Tape [teip] Băng dính
43 Monitor /’mɔnitə/ Màn hình
44 Laptop /ˈlæptɑːp/ Máy tính xách tay
45 Computer /kəmˈpjuːtər/ Máy tính để bàn
46 Desk lamp /desk/ /læmp/ Đèn để bàn
47 Copier /ˈkɑːpiər/ Máy photo copy
48 Printer /ˈprɪntər/ Máy in
49 Fax machine /fæks/ /mə’ʃi:n/ Máy fax
50 Telephone /’telifoun/ Điện thoại để bàn

Nguồn: https://ketoanvn.org/

Xem thêm bài viết khác: https://ketoanvn.org/bao-hiem/

4 thoughts on “Học tiếng anh chủ đề văn phòng/Office/English Online

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *